FG120L THÙNG BẠT

FG120L THÙNG BẠT

FG120L thùng bạt
Model xe : FG120L
Tổng tải trọng (kg) : 10500
Model động cơ : 4KH1-TCG40
Công suất động cơ (hp/kw) : 189 (139kw)/ 2.600 - 5.139cc
Hộp số : MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi
Cỡ lốp : 8.25-16/14PR
Kích thước xe chassis (mm) :
Chiều dài cơ sở (mm) : 5200
Chiều dài lòng thùng (mm) : 6950
Chiều rộng lòng thùng (mm) : 2220
Tiêu chuẩn xe : CC; máy lạnh; cabin lật; phanh khí xả; kính chỉnh điện; Radio; khóa thùng dầu Dây chờ đấu GPS……
Các kiểu loại thùng xe phù hợp :
  • Liên hệ
  • 437

VỀ XE

 MODEL   FG120L
 KHỐI LƯỢNG XE CHASSIS/ CHASSIS WEIGHT 

 Khối lượng toàn bộ/ Gross vehicle weight   kg  10500
 Khối lượng bản thân/ Kerb weight    kg 
 KÍCH THƯỚC XE CHASSIS / CHASSIS DIMENSION 

 Kích thước tổng thể/ Overall dimension (D x R x C/ L x W x H)   OAL x OW x OH   mm  8.920 x 2.360 x 3.240
 Chiều dài cơ sở/ Wheelbase   WB   mm   5.200 
 Vết bánh xe trước - sau/ Front - rear track   AW/ CW   mm  1.680/ 1.670
 ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG/ ENGINE - TRANSIMISSION 

 Model động cơ/ Engine model   Isuzu  

 4HK1-TCG40 
 Dung tích xy lanh/ Cylinder capacity 

 cm3   5.193 
 Công suất cực đại/ Max output 

 (Kw (ps)/rpm)   198 (139kw)/ 2.600 
 Hộp số/ Transimision    Isuzu  

MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi        
 CÁC THÔNG SỐ KHÁC CỦA XE CHASSIS/ FOCUSED SYSTEM OF CHASSIS 

 Số chỗ ngồi/ Seaters   chỗ                                                              3  
 Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity   Lít                                                           100  
 Hệ thống phanh/ Brake system 

 Phanh thủy lực 02 dòng, trợ lực thủy lực. Kiểu tang trống. Phanh khí xả. 
 Hệ thống lái/ Steering system 

 Tay lái trợ lực 
 Ắc quy/ Battery 

 24V-2 bình 
 Lốp trước - sau/ Front - Rear Tires 

 8.25-20/ 18PR 
 TRANG BỊ TIÊU CHUẨN XE CHASSIS/ EQUIPMENT STANDARD 

 Radio Cassette 

 Có 
 Kính chỉnh điện/ Power window 

 Có 
 Máy lạnh/ A-conditional 

 Tiêu chuẩn 
 Cabin lật/ Titling cabin   Isuzu   Tiêu chuẩn 
 Dây chờ lắp đặt GPS 

 Tiêu chuẩn 
 Khóa thùng dầu/ Oil tank locker   Isuzu   Tiêu chuẩn 
 - Các thông số về Kích thước và Khối lượng là dành cho xe chassis, chưa có thùng. 
 - VM Motors giữ bản quyền và hình ảnh. Có quyền thay đổi thông số mà không cần báo trước. 

THÙNG XE

prev

next

NGOẠI THẤT

prev

next

NỘI THẤT

prev

next

TSKT XE CHASSIS

 MODEL   FG120L
 KHỐI LƯỢNG XE CHASSIS/ CHASSIS WEIGHT 

 Khối lượng toàn bộ/ Gross vehicle weight   kg  10500
 Khối lượng bản thân/ Kerb weight    kg 
 KÍCH THƯỚC XE CHASSIS / CHASSIS DIMENSION 

 Kích thước tổng thể/ Overall dimension (D x R x C/ L x W x H)   OAL x OW x OH   mm  8.920 x 2.360 x 3.240
 Chiều dài cơ sở/ Wheelbase   WB   mm   5.200 
 Vết bánh xe trước - sau/ Front - rear track   AW/ CW   mm  1.680/ 1.670
 ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG/ ENGINE - TRANSIMISSION 

 Model động cơ/ Engine model   Isuzu  

 4HK1-TCG40 
 Dung tích xy lanh/ Cylinder capacity 

 cm3   5.193 
 Công suất cực đại/ Max output 

 (Kw (ps)/rpm)   198 (139kw)/ 2.600 
 Hộp số/ Transimision    Isuzu  

MLD-6Q, 06 số tiến, 01 số lùi        
 CÁC THÔNG SỐ KHÁC CỦA XE CHASSIS/ FOCUSED SYSTEM OF CHASSIS 

 Số chỗ ngồi/ Seaters   chỗ                                                              3  
 Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity   Lít                                                           100  
 Hệ thống phanh/ Brake system 

 Phanh thủy lực 02 dòng, trợ lực thủy lực. Kiểu tang trống. Phanh khí xả. 
 Hệ thống lái/ Steering system 

 Tay lái trợ lực 
 Ắc quy/ Battery 

 24V-2 bình 
 Lốp trước - sau/ Front - Rear Tires 

 8.25-20/ 18PR 
 TRANG BỊ TIÊU CHUẨN XE CHASSIS/ EQUIPMENT STANDARD 

 Radio Cassette 

 Có 
 Kính chỉnh điện/ Power window 

 Có 
 Máy lạnh/ A-conditional 

 Tiêu chuẩn 
 Cabin lật/ Titling cabin   Isuzu   Tiêu chuẩn 
 Dây chờ lắp đặt GPS 

 Tiêu chuẩn 
 Khóa thùng dầu/ Oil tank locker   Isuzu   Tiêu chuẩn 
 - Các thông số về Kích thước và Khối lượng là dành cho xe chassis, chưa có thùng. 
 - VM Motors giữ bản quyền và hình ảnh. Có quyền thay đổi thông số mà không cần báo trước. 
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline