L200 JAC 1T9 – ISUZU PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT
Cuối 2020 Thương hiệu ô tô JAC đã cho ra đời dòng xe tải nhẹ trọng tải 1.9 tấn với tên gọi là JAC L200 . Với khung chassis dày , chắc chắn cùng hệ thống nhíp 2 tầng , chịu tải tốt và Xe có hệ thống 6 lốp bằng nhau 7.00-16 . Điểm đặc biệt nổi bật nhất ở dòng xe này là được trang bị động cơ ISUZU Nhật Bản với tiêu chuẩn Euro 4 đem lại cho khách hàng sự êm ái và mạnh mẽ khi vận hành .



| DANH MỤC | ĐƠN VỊ | |
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | mm | 6.180 x 1.900 x 2.905 |
| Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) | mm | 4.390 x 1.760 x 1880 |
| Vệt bánh trước / sau | mm | 1.440/1.425 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.360 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 210 |
| TRỌNG LƯỢNG | ||
| Trọng lượng không tải | kg | 2900 |
| Tải Trọng | kg | 1900 |
| Trọng lượng toàn bộ | kg | 4995 |
| Số chỗ ngồi | 3 | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Tên động cơ | JE493ZLQ4 ( ISUZU NHẬT BẢN ) | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu điện tử , tăng áp | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2771 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 93 x 102 |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | Kw(Vòng/phút) | 78/3400 |
| Mô men xoắn / tốc độ quay | Nm/(vòng/phút) | 257/2000 |
| TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lưc, trợ lực chân không | |
| Hộp số | Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền hộp số chính | ih1: 4,717; ih2: 2,513; ih3: 1,679; ih4: 1,000; ih5: 0,784; iR: 4,497 | |
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít, e cu-bi, trợ lực thủy lực | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| LỐP XE | ||
| Trước /sau | 7.00-16/Dual 7.00/16 | |
| ĐẶC TÍNH | ||
| Khả năng leo dốc | % | 31,3 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 7.0 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 98 |
| Dung tích nhiên liệu | lít | 100 |