L200 JAC 1T9 – ISUZU PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT

L200 JAC 1T9 – ISUZU PHIÊN BẢN ĐẶC BIỆT

Động cơ ISUZU - EURO mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu phù hợp với mọi.
Đây là dòng xe có thùng hàng lớn với kích thước 4390 x 1760 x 1880 mm phù hợp vận chuyển hàng vào thành phố.
Chế độ 3 năm hoặc 100.000km.
  • Liên hệ
  • 470

Xe tải Jac L 200 EURO 4

Cuối 2020 Thương hiệu ô tô JAC đã cho ra đời dòng xe tải nhẹ trọng tải 1.9 tấn với tên gọi là JAC L200 . Với khung chassis dày , chắc chắn cùng hệ thống nhíp 2 tầng , chịu tải tốt và Xe có hệ thống 6 lốp bằng nhau 7.00-16 . Điểm đặc biệt nổi bật nhất ở dòng xe này là được trang bị động cơ ISUZU Nhật Bản với tiêu chuẩn Euro 4 đem lại cho khách hàng sự êm ái và mạnh mẽ khi vận hành .

NGOẠI THẤT 

Đây là dòng xe có thùng hàng lớn với kích thước 4390 x 1760 x 1880 mm phù hợp vận chuyển hàng vào thành phố .

NỘI THẤT

  • Không chỉ chú trọng về chất lượng sản phẩm thương hiệu ô tô JAC Việt Nam còn mong muốn đem đến cho khách hàng cảm giác thoải mái nhất khi phải lái xe nhiều giờ liền và nó được thể hiện ở cách thiết kế chỗ ngồi rộng rãi và hệ thống máy lạnh công suất lớn kết hợp kính chỉnh điện 1 chạm hiện đại và radio và cổng usb giúp khách hàng giải trí trên những chặng đường dài !

ĐỘNG CƠ

XE TẢI JAC L250  ĐỘNG CƠ ISUZU –MẠNH MẼ ÊM ÁI

  • Với Động cơ ISUZU Nhật Bản sử dụng công nghệ phun dầu điện tử tiết kiệm nhiên liệu với dung tích 2771, công suất 78 kw/3400 và lượng tiêu thụ nhiên liệu giao động 7-9  lit/100Km.

CHASSIS

BẢNG TSKT JAC L200 ĐỘNG CƠ ISUZU

DANH MỤC ĐƠN VỊ  
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 6.180 x 1.900 x 2.905
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 4.390 x 1.760 x 1880
Vệt bánh trước / sau mm 1.440/1.425
Chiều dài cơ sở mm 3.360
Khoảng sáng gầm xe mm 210
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg 2900
Tải Trọng kg 1900
Trọng lượng toàn bộ kg 4995
Số chỗ ngồi   3
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ   JE493ZLQ4 ( ISUZU NHẬT BẢN )
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu điện tử , tăng áp
Dung tích xi lanh cc 2771
Đường kính x hành trình piston mm 93 x 102
Công suất cực đại/ tốc độ quay Kw(Vòng/phút) 78/3400
Mô men xoắn / tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 257/2000
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp   Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lưc, trợ lực chân không
Hộp số   Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số chính   ih1: 4,717; ih2: 2,513; ih3: 1,679; ih4: 1,000; ih5: 0,784; iR: 4,497
HỆ THỐNG LÁI   Trục vít, e cu-bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH   Phanh tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
HỆ THỐNG TREO
Trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
Trước /sau   7.00-16/Dual 7.00/16
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 31,3
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 7.0
Tốc độ tối đa km/h 98
Dung tích nhiên liệu lít 100
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline